| ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN KHOA NHÂN HỌC *****
Kính gửi: Phòng Đào tạo
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY HỌC KỲ I, MÔN CHUYÊN NGÀNH NHÂN HỌC, NĂM HỌC 2010 – 2011
I. SINH VIÊN NHÂN HỌC NĂM THỨ TƯ, KHÓA 2008 – 2012
Học phần bắt buộc: 16 tín chỉ
| STT | MÔN HỌC | SỐ TÍN CHỈ
| CÁN BỘ GIẢNG DẠY |
1
| Nhân học phát triển
| 3 | PGS. TS Nguyễn Văn Tiệp
|
2
| Nhân học nghệ thuật biểu tượng
| 2 | PGS. TS Phan Thị Yến Tuyết
|
3
| Nhân học kinh tế
| 3 | ThS. Ngô Thị Phương Lan
ThS. Phạm Thanh Thôi
|
4
| Các dân tộc ở Đông Nam Á và Đông Á
| 3 | TS. Nguyễn Khắc Cảnh
TS. Đặng Thị Kim Oanh
|
5
| Bắc bộ: những vấn đề KT, VH, XH
| 3 | GS. TS Ngô Văn Lệ
ThS. Nguyễn Thị Thanh Vân
|
6
| Những vấn đề tộc người đương đại
| 2 | GS. TS Ngô Văn Lệ
|
| Tổng cộng
| 16 |
|
Học phần tự chọn: (10 tín chỉ trong 12 tín chỉ). Có thể đăng ký nhiều hay ít môn tự chọn tùy theo số lượng môn học thực tế sinh viên đã tích lũy.
| STT | MÔN HỌC | SỐ TÍN CHỈ | GIÁO VIÊN |
7
| Phát triển kỹ năng viết trong nghiên cứu nhân học
| 2 | TS. Ngô Thị Ngân Bình
|
8
| Vấn đề xung đột dân tộc và tôn giáo trên thế giới trong thời kỳ hiện đại
| 2 | GV. Trần Tịnh Đức
|
9
| Nhân học ngô n ngữ
| 2 | TS. Lê Khắc Cường
|
10
| Quảng cáo
| 2 | Khoa báo chí
|
11
| Quan hệ công chúng
| 2 | Khoa báo chí
|
12
| Văn hóa doanh nghiệp
| 2 | TS. Vũ Nhi Công
|
| Tổng cộng | 12 |
|
· Khóa luận tốt nghiệp đại học: 10 tín chỉ. Sinh viên làm khóa luận tốt nghiệp đại học sẽ được miễn 10 tín chỉ trong học phần tự chọn.
II. SINH VIÊN NHÂN HỌC NĂM THỨ BA, KHÓA 2009 – 2012
Môn học bắt buộc :15 tín chỉ
| STT | MÔN HỌC | SỐ TÍN CHỈ | CÁN BỘ GIẢNG DẠY |
| 1 | Phương pháp xử lý dữ liệu định tính
| 3 | GV. Lê Thị Mỹ Dung
TS. Nguyễn Đức Lộc
|
| 2 | Thân tộc – hôn nhân gia đình
| 3 | TS. Thành Phần
TS. Đặng Thị Kim Oanh
|
| 3 | Tổ chức xã hội và phân tầng xã hội
| 2 | PGS. TS Nguyễn Văn Tiệp
|
| 4 | Nhân học sinh thái nhân văn
| 2 | ThS. Bàng Anh Tuấn
|
| 5 | Trung Bộ: những vấn đề phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội và tộc người
| 3 | Ths. Trương Văn Món
|
| 6 | Nhân học tôn giáo
| 3 | GV. Lê Thị Mỹ Dung
TS. Huỳnh Ngọc Thu
TS. Nguyễn Đức Lộc
|
| 7 | Nhân học du lịch
| 3 | TS. Trương Thi Thu Hằng
|
|
| Tổng cộng
| 18 |
|
Học phần tự chọn: 7 tín chỉ (sinh viên chọn 2 trong 3 môn)
| STT | MÔN HỌC | SỐ TÍN CHỈ | GIÁO VIÊN |
7
| Phương pháp đánh giá nhanh có sự đồng tham gia (PRA)
| 2 | TS. Nguyễn Đức Lộc
|
8
| Dân số học tộc người
| 3 | TS. Đặng Thị Kim Oanh
|
9
| Văn hóa kinh doanh
| 2 | TS. Vũ Nhi Công
|
| Tổng cộng
| 7 |
|
III. SINH VIÊN NHÂN HỌC NĂM THỨ HAI, KHÓA 2010 – 2013
Môn học bắt buộc :04 tín chỉ
| STT | MÔN HỌC | SỐ TÍN CHỈ | CÁN BỘ GIẢNG DẠY |
| 1 | Cộng đồng các dân tộc Việt Nam và chính sách dân tộc
| 4 | GS. TS Ngô Văn Lệ TS. Đặng Thị Kim Oanh GV. Lê Thị Mỹ Dung |
IV. SINH VIÊN NHÂN HỌC NĂM THỨ NHẤT, KHÓA 2011 – 2014
Môn học bắt buộc :04 tín chỉ
| STT | MÔN HỌC | SỐ TÍN CHỈ
| CÁN BỘ GIẢNG DẠY |
| 1 | Nhân học đại cương
| 4 |
|
|