
| STT | Học phần | Số TC |
| A. Nhóm học phần bắt buộc:27; tự chọn:15 42 | ||
| A.1. Do trường thiết kế | 27 | |
| 1 | Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê-nin 1 (DVBC) | 2 |
| 2 | hững nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác - Lê-nin 2 (DVLS) | 3 |
| 3 | Đường lối cch mạng của ĐCS VN | 3 |
| 4 | Tư tưởng Hồ Chí Minh | 2 |
| 5 | Lịch sử văn minh thế giới | 3 |
| 6 | Cơ sở văn hóa Việt Nam | 2 |
| 7 | Pháp luật đại cương | 2 |
| 8 | Lô gic học | 2 |
| 9 | Xã hội học đại cương | 2 |
| 10 | Phương pháp nghiên cứu khoa học | 2 |
| 11 | Nhân học đại cương | 4 |
| A.2. Do khoa thiết kế ( tự chọn định hướng 08 TC trong 16 TC) 15 | ||
| 14 | Thống kê xã hội | 2 |
| 15 | Tiếng việt thực hành | 2 |
| 16 | Mỹ học đại cương | 2 |
| 17 | Chính trị học đại cương | 2 |
| 18 | Tiến trình lịch sử VN | 3 |
| 19 | Tâm lý học đại cương | 2 |
| 20 | Mơi trường v pht triển | 2 |
| STT | Học phần | Tín chỉ |
| 1 | Cộng đồng các dân tộc và chính sách dân tộc Việt Nam | 4 |
| 2 | Lịch sử và sự phát triển các lý thuyết Nhân học | 3 |
| 3 | Lý thuyết văn hóa | 2 |
| 4 | Cơ sở khảo cổ học | 2 |
| 5 | Nhân học hình thể | 3 |
| 6 | Tộc người v văn hĩa tộc người | 2 |
| 7 | Điền dã Dân tộc học | 2 |
| 8 | Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu định tính | 3 |
| 9 | Phương pháp thu thập và xử lý dữ liệu định lượng | 4 |
| TỔNG CỘNG | 25 | |
| STT | Học phần | Tín chỉ |
| 1 | Văn hoá truyền thông đại chúng | 2 |
| 2 | Thân tộc, hôn nhân và gia đình | 3 |
| 3 | Tổ chức xã hội và phân tầng xã hội | 2 |
| 4 | Nhân học kinh tế | 3 |
| 5 | Nhân học tôn giáo | 3 |
| 6 | Nhân học nghệ thuật và biểu tượng | 2 |
| 7 | Các dân tộc ở Đông Nam Á và Đông Á | 3 |
| 9 | Nhân học phát triển | 3 |
| 10 | Nhân học đô thị | 2 |
| 11 | Nhân học y tế | 3 |
| 12 | Vùng Nam Bộ: những vấn đề KT, XH, VH v tộc người | 3 |
| 13 | Bắc bộ: những vấn đề lịch sử VH-XH | 3 |
| 14 | Nhân học phát triển vùng Tây Nguyên và Trung bộ | 3 |
| 15 | Những vấn đề tộc người đương đại | 2 |
| 16 | Phương pháp thu thập và xử lý thông tin bằng hình ảnh | 3 |
| 17 | Nhân học về giới | 2 |
| 18 | Nhân học về sinh thái nhân văn | 2 |
| 19 | Bảo tàng học và di sản văn hóa | 2 |
| 20 | Nhân học du lịch | 3 |
| | Tổng cộng | 49 |
| STT | Học phần | Tín chỉ |
| 1 | Công tác xã hội | 2 |
| 2 | Quảng cáo | 2 |
| 3 | Văn bản quản lý NN và kỹ thuật soạn thảo văn bản | 2 |
| 4 | Vấn đề xung đột dân tộc và tôn giáo trên thế giới | 2 |
| 5 | Nhân học dân số tộc người | 3 |
| 6 | Phương pháp đánh giá nhanh có sự đồng tham gia (PRA) | 2 |
| 7 | Tôn giáo, tín ngưỡng và lễ hội Việt Nam | 2 |
| 8 | Nhân học trong bối cảnh tòan cầu hóa và bản sắc văn hóa dân tộc | 2 |
| 9 | Văn hóa kinh doanh | 2 |
| 10 | Nhân học giáo dục | 2 |
| 11 | Nhân học pháp luật | 2 |
| 12 | Nhân học tâm lý | 2 |
| 13 | Quan hệ tộc người trên thế giới và Việt Nam | 2 |
| 14 | Nhân học chính trị | 2 |
| 15 | Tin học cho văn thư lưu trữ v quản trị văn phịng | 2 |
| 16 | Nhân học ngôn ngữ | 2 |
| 17 | Nhân học biển và vấn đề nghiên cứu văn hóa biển tại VN | 2 |
| 18 | Quan hệ công chúng | 2 |
| 19 | Kỹ năng viết trong nghiên cứu nhân học | 2 |
Email: doankhoanhanhoc@gmail.com or lchnhanhoc@hotmail.com.vn
ĐT Liên lạc: 0919527952 (a. Đệ) Hoặc 01686663441 (a.Nguyên)